Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Đề KSCL Tiếng Anh 8 - HK I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:23' 09-04-2014
Dung lượng: 53.5 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG ANH 8 (Thời gian: 45 phút)
Họ và tên thí sinh:........................................................... Lớp: 8..... SBD:................
Học sinh trường: Trường THCS ........................................
Giám thị số 1:....................................................
SỐ PHÁCH
Do chủ tịch HĐCT ghi

Giám thị số 2:........................................................


..........................................................................................................................

Điểm bằng số: ........................
GK số 1:.........................................
SỐ PHÁCH
Do chủ tịch HĐCT ghi

Điểm bằng chữ:.......................
GK số 2:.........................................


 ( Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề thi)

I/- Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác các từ còn lại.
1.- A. team B.cheap C. area D. mean
2.- A. mind B.kind C. drink D. like
3. A. says B. plays C. days D. takes
II/- Chọn đáp án đúng A,B,C hoặc D cho mỗi câu sau.
1. Our plane should__________in about half an hour.
A. to take off
B. take off
C. taking off
D. took off

2. Peter told me not _______ that window.
A. to open
B. opens
C. open
D. opened

3. Did it _______in the morning?
A. rained
B. rain
C. rains
D. raining

4. She spent two hours ______________her room.
A. to clean
B. cleaned
C. cleaning
D. clean

5. We didn’t use _________ long hair.
A. have
B. having
C. has
D. to have

6. It was a long time______I lived here.
A. that
B. for
C. ago
D. since

7. You have got a scholarship, you are luckier___________I am
A. than
B. as
C. that
D. the

8. My friend’s birthday is _________________25th December.
A. at
B. in
C. between
D. on

9. Listen! The telephone_____________
A. ring
B. is ringing
C. ringing
D. rings

10. I am lucky____________to study abroad
A. that
B. so
C. as
D. enough





.............................................................................................................................................
III/- Chia đúng dạng của động từ trong ngoặc.
1. She (learn).......................................to play the piano since she was a little girl
2. They (buy).......................................new fishing rods yesterday
3. Mary and Peter (not see)................................................for a long time.
IV.- Đọc đoạn văn và chọn đúng T (true) hoặc sai F (false) cho các câu sau
Tokyo is a famous city. There are a few good buildings and impressive temples; There are a few parks worth visiting. Everything has to be small in Tokyo: house, rooms, shops. Long – side streets consists of tiny houses only, and this often creates a toy-like, with small women tip-toeing along in their kimonos.
Tokyo at night is a very different place from Toko in daytime. Millions of neon signs are switched on and nowwhere in the world is more attactive.
A town is not its buildings alone; it is an atmosphere, its pleasure, its sadness, its madness, and above all its people. Tokyo may lack architectual beaut but it has character and excitement; it is alive. I found it a mysterious and lovable city.
1______ There are many beautiful buildings in Tokyo.
2______ In Tokyo the night and the day are different.
3______ Many small kimonos are found along long roads.
4______ Tokyo at night is not as attractive as many other cities.
5______ Tokyo doesn’ have beautiful architecture.
6______ There is nothing to see in the parks in Tokyo.
V/- /- Hoàn thành các câu sau theo hướng dẫn.
1. Nam is very young. He can’t drive a car.
( Nam isn’t.......................................................................................................................
2. “You should see a lawyer,” the policeman said to Mark.
( The policeman advised..................................................................................................
3. I/ used to/ collect/ shells/ when/ be/ child
( .......................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến