Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An .

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Hìn học 8- Trường hợp đồng dạng thứ 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:37' 21-04-2014
Dung lượng: 339.5 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
Cho hai tam giác như hình vẽ.
Xét xem hai tam giác trên có đồng dạng
với nhau không?

Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có
Chứng minh rằng:
Bài toán:
S
Tiết 49 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
1. Định lý :

A
B
M
N
C
Tiết 49 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
Tiết49:Bài7:
Trường hợp đồng dạng thứ ba
1, Định lý:
Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
B’
C’
A’
A
B
C
GT
KL
ABC ~ A’B’C’
(g.g)
Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau? Hãy giải thích ?
700
700
500
700
550
550
700
650
400
?1
?ABC
?A`B`C`
?PMN
?D`E`F`
Tiết 47 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
2. Áp dụng:
a) Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác? Có cặp tam giác nào đồng dạng với nhau không?
?2
Ở hình 42 cho biết AB = 3cm; AC = 4,5 cm và
b) Hãy tính các độ dài x và y ( AD = x; DC = y )
c) Cho biết thêm BD là tia phân giác của góc B. Hãy tính độ dài các đoạn thẳng BC và BD ?
Tiết 49 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
2. Áp dụng:
A’B’C’ ABC theo tỉ số k
S
KL
GT
Bài 35 ( Tr79-sgk) : Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k .
Tiết 49 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
?Qua bài học nay ta cần nắm được nội dung gì?
CM: Ta có ∆A’B’C’~∆ABC suy ra
Xét ∆A’B’D’ và ∆ABD có:
(Cmt)
Do đó: ∆A’B’D’~∆ABD (g.g), suy ra
HƯỚNG DẪN VỀ Ở NHÀ
- Học thuộc, nắm vững các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- So sánh ba trường hợp đồng dạng với ba trường hợp bằng nhau của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: Bài 36; 37; 38 ( SGK )
- Tiết sau luyện tập
Tiết 49 - §7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA
 
Gửi ý kiến